HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ VIỆT NAM

HỌC VIỆN PHỤ NỮ VIỆT NAM

Số:136 /TB-HVPNVN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2026

 

THÔNG BÁO

Tuyển sinh bổ sung đại học chính quy năm 2026

 

 

Học viện Phụ nữ Việt Nam thông báo tuyển sinh bổ sung đại học chính quy năm 2026 chi tiết như sau:

1. Kí hiệu trường: HPN, SPN

2. Tên tiếng Anh: Vietnam Women’s Academy (VWA)

3. Địa chỉ:

3.1 Cơ sở đào tạo tại Hà Nội:

– Địa chỉ: Số 68, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng, thành phố Hà Nội.

– Điện thoại: (024)3.775.1750; Thầy Long – 0912.347.895; Thầy Lâm – 0912.991.355.

3.2 Cơ sở đào tạo tại TP. HCM:

– Địa chỉ: 620 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long, thành phố Hồ Chí Minh.

– Điện thoại: Thầy Hòa – 0389.056.168; Cô Oanh – 0916.036.118.

4. Website: www.hvpnvn.edu.vn; https://tuyensinh.hvpnvn.edu.vn/.

5. Số lượng tuyển sinh

TT Mã xét tuyển Tên chương trình

xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển
I

Đào tạo tại Hà Nội (HPN)

1 7340101E Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) 7340101 Quản trị kinh doanh 22 A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
2 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 20 A00, A01, D01, D09, X06, X26
3 7760101 Công tác xã hội 7760101 Công tác xã hội 36 C00, C03, D01, D14, D15
4 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 7760101 Công tác xã hội 15 C00, C03, D01, D14, D15
5 7310399 Giới và phát triển 7310399 Giới và phát triển 23 C00, C03, D01, D09, D14, D15
6 7810103 Thiết kế và phát triển Game 7480201 Công nghệ thông tin 18 A00, A01, D01, D09, X06, X26
7 7310101 Kinh tế (chất lượng cao) 7310101 Kinh tế 33 A00, A01, C00, C03, D01, D07, X26
II

Đào tạo tại TP. HCM (SPN)

1 7760101PH Công tác xã hội 7760101 Công tác xã hội 13 C00, C03, D01, D14, D15
2 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 31 A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15

6. Phương thức xét tuyển:

– Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – Mã 100.

– Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – Mã 200.

– Xét kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội – Mã 402SPT, do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 – Mã 402HSA.

7. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy

TT Tên chương trình xét tuyển Mã xét tuyển Tổ hợp môn

xét tuyển

Ngưỡng điểm xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Ngưỡng điểm xét tuyển kết quả học tập THPT

(học bạ)

Ngưỡng điểm xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của trường ĐHQGHN năm 2026 (HSA) Ngưỡng điểm xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của trường ĐHSPHN  năm 2026 (SPT)
I.

Đào tạo tại Hà Nội (HPN)

1 Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) 7340101E A00, D01, C00 18 21 64 11.91
A01, C03, D14, D15 17.5 20.5 11.41
2 Kinh tế (chất lượng cao) 7310101E A00, D01 18 21 64 11.91
A01, C03, D07, X26 17.5 20.5 11.41
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01 21.8 23.54 84 15.91
A01, D09, X06, X26 21.3 23.04 15.41
4 Thiết kế và phát triển game 74802011 A00, D01 17.85 20.85 63 11.77
A01, D09, X06, X26 17.35 20.35 11.27
5 Công tác xã hội 7760101 D01 25 26.25 105 19.9
C00 24 25.25 18.9
C03, D14, D15 24.5 25.75 19.4
6 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 77601011 D01 21.25 23.17 81 15.29
C00 20.25 22.17 14.29
C03, D14, D15 20.75 22.67 14.79
7 Giới và phát triển 7310399 D01 22.85 24.35 91 17.11
C00 21.85 23.35 16.11
C03, D09, D14, D15 22.35 23.85 16.61
II

Đào tạo tại TP. HCM (SPN)

1 Công tác xã hội 7760101PH D01 23.35 24.85 94 17.7
C00 22.35 23.85 16.7
C03, D14, D15 22.85 24.35 17.2
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103PH A00, D01 23.15 24.65 93 17.46
C00 22.15 23.65 16.46
A01, C03, D14, D15 22.65 24.15 16.96

 

 Đối với phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

– Chương trình Công nghệ thông tin: điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán trong các tổ hợp ĐKXT >= 6.0 (Bằng chữ: sáu phẩy không).

– Chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao, Kinh tế chất lượng cao, Thiết kế và phát triển Game: theo thông báo số 123/TB-HVPNVN ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Học viện Phụ nữ Việt Nam.

Đối với phương thức Xét kết quả học tập cấp THPT:

– Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (không xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026).

– Thí sinh đạt hạnh kiểm Tốt và có tổng điểm trung bình chung kết quả học tập 03 môn thuộc tổ hợp ĐKXT của năm lớp 10, 11, 12 đạt ngưỡng cụ thể của từng chương trình:

+ Đối với chương trình Công nghệ thông tin: điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán trong các tổ hợp ĐKXT phải ≥ 7.0 điểm (Bằng chữ: bảy phẩy không).

+ Chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao, Kinh tế chất lượng cao, Thiết kế và phát triển Game: theo thông báo số 123/TB-HVPNVN ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Học viện Phụ nữ Việt Nam.

Đối với phương thức Xét kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT), Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) tổ chức năm 2026:

– Chương trình Công nghệ thông tin: điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán trong các tổ hợp ĐKXT >= 6.0 (Bằng chữ: sáu phẩy không).

– Chương trình Quản trị kinh doanh chất lượng cao, Kinh tế chất lượng cao, Thiết kế và phát triển Game: theo thông báo số 123/TB-HVPNVN ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Học viện Phụ nữ Việt Nam.

8. Tổ hợp xét tuyển:

STT Tổ hợp Các môn/bài thi trong tổ hợp
1 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
4 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
5 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
6 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
7 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
8 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
9 D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
10 X06 Toán, Vật lý, Tin học
11 X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học

– Quy định về cách tính điểm xét tuyển phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026 (thang điểm 30) như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn thi 1 + Môn thi 2 + Môn thi 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Quy định về cách tính điểm xét tuyển phương thức xét kết quả học tập THPT (thang điểm 30) như sau:

Điểm xét tuyển = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

 Trong đó:

+ ĐTB: Điểm trung bình;  

+ ĐTB môn = (Điểm cả năm lớp 10 + Điểm cả năm lớp 11+ Điểm cả năm lớp 12)/3.

– Quy định về cách tính điểm xét kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) tổ chức năm 2026 như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm thi HSA + Điểm ưu tiên (nếu có)

9. Đối tượng tuyển sinh: Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức là người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.

10. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc.

11. Lệ phí đăng ký xét tuyển: 100.000 đồng/ hồ sơ.

12. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2026 (Thí sinh được hướng dẫn khi nộp hồ sơ).

– Bản chính và 01 bản sao có công chứng học bạ THPT.

– Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

– Bản chính và 01 bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp những năm trước, Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

– 01 bản sao công chứng chứng chỉ tiếng Anh (nếu có).

13. Hình thức đăng ký xét tuyển, thời gian nhập học

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại địa chỉ: Văn phòng tuyển sinh Học viện Phụ nữ Việt Nam –  Phòng 307, tầng 3, Tòa nhà A2 Học viện Phụ nữ Việt Nam – Số 68 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Hà Nội.

Điện thoại: (024)3.775.1750; Thầy Long – 0912.347895; Thầy Lâm – 0912.991355

 (Lưu ý: trong trường hợp thí sinh không thể nộp hồ sơ trực tiếp được đề nghị liên hệ hotline để được hướng dẫn).

– Thời gian đăng ký: từ 09 giờ 00 ngày 22/8/2026 đến khi Học viện nhận đủ hồ sơ.

– Thời gian nhập học: Học viện sẽ thông báo sau khi có kết quả trúng tuyển.

 

Nơi nhận:

– Website Học viện, Website Tuyển sinh;

– Các khoa/phòng/viện;

– Lưu ĐT, VT.

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

Trần Quang Tiến